reklame

Oxidationsreduktionsreaktion - Side 1

En type kemisk reaktion, der involverer en overførsel af elektroner mellem to arter - Opdateret 2021

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu ...

Definition

En oxidationsreduktion (redox) reaktion er en type kemisk reaktion, der involverer en overførsel af elektroner mellem to arter.

En oxidationsreduktionsreaktion er enhver kemisk reaktion, hvor oxidationsnummeret på et molekyle, atom eller ion ændres ved at vinde eller miste en elektron. Redoxreaktioner er almindelige og vitale for nogle af livets grundlæggende funktioner, herunder fotosyntese, åndedræt, forbrænding og korrosion eller rustning.

Nyheder Kun 5% af POPULATION ville vide

reklame

Phương Trình Kết Quả Số # 1




Fe + (CH3COO)2CuCu + (CH3COO)2Fe
sắt Đồng (II) axetat .ng Sắt (II) axetat
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

reklame

Điều kiện phản ứng

Không có

Hej tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm Cu (đồng), (CH3COO) 2Fe (Sắt (II) axetat), sinc sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia Fe (sắt), (CH3COO) 2Cu (Đồng (II) axetat), biến mất.


Đóng góp nội møg

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Klik på vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy klik vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Klik på vào đây để báo lỗi
reklame

Phương Trình Kết Quả Số # 2


14H2O2 + 12NH4OH + As2S33 (NH4)2SO4 + 20H2O + 2 (NH4)3ASO4
oxi già Amoni hidroxit Arsen trisunfua amoni sulfat nc Amoni arsenat
(Lang) (Lang) (Rắn) (lang) (lang) (lang)
Bazơ Muối Muối
14 12 1 3 20 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Hej tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm (NH4) 2SO4 (amoni sulfat) (trạng thái: lỏng), H2O (nước) (trạng thái: lỏng), (NH4) 3AsO4 (Amoni arsenat) (trạng thái: lỏng), sinc sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia H2O2 (oxi già) (trạng thái: Lỏng), NH4OH (Amoni hidroxit) (trạng thái: Lỏng), As2S3 (Arsen trisunfua) (trạng thái: Rắn), biến mất.


Đóng góp nội møg

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Klik på vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy klik vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Klik på vào đây để báo lỗi

Phương Trình Kết Quả Số # 3


2H2O + H2S2O8H2O2 + 2H2SO4
nc Axis peroxydisunfuric oxi già aksit svovlsyre
(Lang) (Lang) (lang) (lang)
Axit
2 1 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Hej tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm H2O2 (oxi già) (trạng thái: lỏng), H2SO4 (aksit svovlsyre) (trạng thái: lỏng), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia H2O (nước) (trạng thái: Lỏng), H2S2O8 (Axit peroxydisunfuric) (trạng thái: Lỏng), biến mất.


Đóng góp nội møg

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Klik på vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy klik vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Klik på vào đây để báo lỗi

Seneste nyt

Interessant information, kun få mennesker ved


Indtægtsformularannoncer hjælper os med at opretholde indhold med højeste kvalitet hvorfor skal vi placere annoncer? : D

Jeg vil ikke understøtte webstedet (luk) - :(